Categorized | Français

Pháp luật và cha mẹ: “con cái không phải là “đồ vật” của cha mẹ”

parentsrelationship-1271Hier, le village MOCA à Saint-Denis a accueilli plus de 200 personnels des crèches Babyland…

Droit et parentalité : “L’enfant n’est pas la “chose” des parents” Pháp luật và cha mẹ: “con cái không phải là “đồ vật” của cha mẹ”
Hier, le village MOCA à Saint-Denis a accueilli plus de 200 personnels des crèches Babyland ainsi que des parents, à l’occasion de leur “journée de la parentalité”. Hôm qua, làng Moca ở Saint-Denis đã đón tiếp hơn 200 nhân viên của nhà trẻ Babyland cũng như những ông bố bà mẹ nhân dịp kỉ niệm ngày cha mẹ.
Lors d’une conférence-débat qui a duré toute la matinée, sept intervenants – avocat, historien, anthropologue, cadre de santé ou directrices de crèches – ont pris la parole, chacun dans son domaine, afin d’échanger autour des pratiques éducatives et du milieu familial réunionnais actuel.  Trong một buổi họp- tranh luận diễn ra trong toàn bộ buổi sáng, bảy người tham dự gồm có luật sư, nhà sử học, nhà nhân loại học, cán bộ y tế và giám đốc nhà trẻ đã lần lượt phát biểu về lĩnh vực chuyên môn của mình, để cùng nhau trao đổi xung quanh thực tiễn giáo dục và gia đình hiện tại.
Nous avons posé trois questions à Me Marie Nicolas, avocate, sur l’autorité parentale, et les changements entraînés par le mariage gay sur cette dernière. Chúng tôi đã đặt ra ba câu hỏi cho luật sư Me Marie Nicolas về quyền của cha mẹ và những sự thay đổi gây ra bởi những đám cưới đồng tính cho vấn đề này.
Qu’est-ce que l’autorité parentale au sens de la loi et qui l’exerce ? Theo pháp luật, quyền của cha mẹ là gì và ai là người thi hành luật?
L’autorité parentale est exercée par les deux parents, qu’ils forment un couple hétérosexuel comme homosexuel. Quyền cha mẹ được thi hành bởi cả cha và mẹ – một cặp đống giới hay khác giới.
Depuis l’adoption du mariage homosexuel le 17 mai 2013, la loi permet ainsi au conjoint d’un parent homosexuel d’adopter son enfant et ainsi de récolter l’autorité parentale sur ce dernier. Từ khi luật về hôn nhân đồng giới được thông qua vào 17/5/2013, luật cũng đồng thời cho phép các cặp vợ chồng đồng giới nhận con nuôi và các có quyền như các bậc làm cha mẹ khác.
La loi reste strictement la même, elle ne fait qu’élargir le périmètre d’attribution de l’autorité. Luật pháp vẫn còn khá nghiêm ngặt và điều đó chỉ làm tăng chu vi quyền hạn của cha mẹ.
Cette autorité parentale est d’ordre public, le parent ne peut y renoncer, c’est son devoir de l’exercer. Thẩm quyền của cha mẹ thuộc về trật tự  công, không ai có thể chối bỏ và quyền thi hành thuộc về cha mẹ.
Cela implique, par exemple, de pouvoir décider de la captation et la retransmission d’images de l’enfant, ou de faire hospitaliser ou non l’enfant s’il est malade. Điều này có nghĩa, ví dụ, có thể quyết định việc chụp ảnh và chuyển tiếp những bức ảnh của con trẻ hay cho con trẻ nhập viện hay không trong trường hợp chúng bị ốm.
Un projet de loi envisagera également en 2014 d’élargir les droits des beaux-parents, de façon à ce que ceux-ci puissent aussi exercer l’autorité parentale sur l’enfant de leur nouveau conjoint. Vào năm 2014, một dự luật dự kiến sẽ mở rộng quyền của cha mẹ kế, theo hướng là họ cũng có thể thi hành quyền hạn của cha mẹ đối với con riêng của vợ (chồng) họ.
 Mais rien n’est encore fait. Tuy nhiên vẫn chưa có gì xảy ra.
À l’exception de ses parents et des conjoints dans les cas mentionnés plus haut, qui peut exercer des droits sur un enfant ? Ngoại trừ bố mẹ và những người có liên quan được nêu trên đây thì còn ai có thể thi hành luật đối với trẻ em ?
Ce sont les parents qui ont les premiers droits et qui décident. Bố mẹ chính là những người đầu tiên có quyền và là người quyết định.
Mais il faut savoir que les grands-parents de l’enfant ont aussi un droit, celui de maintenir le lien familial. Nhưng cần biết rằng ông bà của những đứa trẻ cũng có quyền, quyền giữ liên kết gia đình.
Ils peuvent demander à avoir un droit de visite, selon le code civil, s’ils saisissent le juge.  Theo luật dân sự, họ có thể yêu cầu có quyền thăm viếng, nếu họ đưa ra tòa.
Le droit au maintien du lien familial peut aussi se faire appliquer par ses frères et ses sœurs.  Anh chị của những đứa trẻ cũng có thể thi hành quyền giữ liên kết gia đình.
Quant à la belle-mère ou au beau-père, depuis 2002, il peut aussi exiger un droit de visite sur l’enfant de son conjoint sur demande au juge des affaires familiales. Còn đối với mẹ kế hoặc cha dượng, từ năm 2002, họ có thể yêu cầu quyền thăm viếng đối với con cái của vợ (chồng) họ dựa trên yêu cầu về việc gia đình.
Cette autorité parentale inclut-elle la punition corporelle ? Si oui, dans quelle mesure ? Quyền của cha mẹ có bao gồm cả việc trừng phạt về mặt thân thể ? Nếu có thì đó là biện pháp nào ?
Les parents qui ont le droit d’autorité parentale peuvent infliger la correction manuelle, dans la limite de la santé, de la dignité et de la sécurité de l’enfant. Cha mẹ có đủ quyền hạn có thể bắt con cái chịu đòn trong giới hạn cho phép về sức khỏe, phẩm giá và an toàn cho đứa trẻ.
Il s’agit de s’arrêter là où la douleur commence, car on ne tape pas pour faire mal, mais pour faire comprendre. Có nghĩa là phải ngừng hình phạt khi nó gây ra sự đau đớn vì họ không đánh đập đe gây đau đớn mà là để khiến con trẻ hiểu ra.
 L’enfant n’est pas la « chose » des parents, et c’est son intérêt qui doit, dans tous les cas, primer sur le reste. Con trẻ không phải đồ vật của cha mẹ, và đó là điều quan trọng nhất trong tất cả mọi trường hợp.
Les parents ont ces obligations-là avant même d’avoir des droits. Và cha mẹ phải tuân thủ theo những điều bắt buộc này ngay khi họ có quyền của cha mẹ.

Người Dịch : Nguyễn Thu Huyền

Nguồn: femmemag.re

Leave a Reply

Đăng Nhập / Thoát

Email:
Password:
Remember   

Forgot Password